logo

Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao 1200 infinity series Agilent

Mã sản phẩm 1200 infinity series
Tình trạng: Còn hàng
Đơn vị: Chiếc
Giá bán lẻ: Liên hệ.
Số lượng
Chia sẻ:

Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao
Model: 1200 infinity series
Hãng sản xuất: Agilent Technologies/ Mỹ
1. Tính năng chung:

- Thiết bị được nhiệt đới hoá phù hợp với khí hậu Việt Nam

 - Thiết bị có khả năng nâng cấp, ghép nối đồng bộ tới  của cùng một hãng duy nhất tới hệ thống hiện đại LCMS, LCMSMS,  LC/MS trap, LC- QTOF, LC/ICP-MS, có thể sử dụng kết nối HPLC với GC cho phân tích online đáp ứng  phân tích định tính, định lượng và sàng lọc

2. Chi tiết cấu hình cung cấp

2.1. Bơm 4 kênh dung môi áp suất cao

 - Khoảng tốc độ dòng có thể cài đặt: Các điểm cài đặt 0,001 đến 10 mL/phút, bước tăng 0,001 mL/phút

 - Độ đúng tốc độ dòng: ≤ 0,07% RSD

 - Độ chính xác tốc độ dòng: ± 1%

 - Khoảng áp suất hoạt động: 600 bar  với tốc độ dòng lên đến 5 mL/phút

 - Thể tích chết: 900 μL.

 - Khoảng thành phần: 0 - 95%, hoặc 5 đến 100 %

 - Độ đúng thành phần: < 0,2% RSD

 - Điều khiển: Có khả năng điều khiển bằng 2 cách:

    + Điều khiển qua phần mềm

    + Điều khiển qua bộ điều khiển cầm tay với màn hình màu, bàn phím điều khiển, bộ gá trên thân máy, cáp nối  CAN và khe cắm USB

2.2. Bộ rửa Piston tự động và liên tục

2.3. Hệ thống loại khí chân không gắn trong bơm

 - Số kênh dung môi : 4

 - Thể tích trong của mỗi kênh: 1.5ml

 - Vật liệu PTFE, PEEK

2.4. Bộ bơm mẫu tự động hiệu năng cao

 - Khoảng tiêm mẫu chuẩn từ 0.1 tới 100 μl và tiêm mở rộng lượng mẫu ≥ 1500 ul

 - Dung lượng mẫu: 2 khay và 10  lọ 2ml

   + 2 khay đĩa giếng (96 và 384 hố giếng) và 10 vị trí lọ 2ml

   + 108 lọ 2ml với 2 khay 54 vị trí và 10 lọ 2ml

 - Lượng quá mẫu (carry over): < 0.004%

 - Độ đúng (precision): <0.25% RSD từ 5-40 μl,  < 0.5 %RSD from 2 – 5 μL, < 0.7 %RSD from 1 – 2 μL, < 1.5 %RSD from 0.5 – 1 μL

 - Độ chính xác tiêm mẫu: 1%

 - Áp suất hoạt động: 600 bar

 - Điều khiển: Có khả năng điều khiển bằng 2 cách:

    + Điều khiển qua phần mềm

    + Điều khiển qua bộ điều khiển cầm tay với màn hình màu, bàn phúm điều khiển, bộ gá trên thân máy, cáp nối  CAN và khe cắm USB

2.5. Buồng điều nhiệt cột

 - Sử dụng 2 khoang điều nhiệt, cho phép điều khiển nhiệt độ độc lập, với công nghệ điều nhiệt Peltier

 - Khoảng nhiệt độ: từ 0 °C dưới nhiệt độ phòng đến 100 °C      

 - Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.05 oC

 - Độ chính xác nhiệt độ:  ± 0.5 °C

 - Thời gian gia nhiệt/làm nguội: 5 phút từ nhiệt độ môi trường đến 40 °C,  10 phút từ 40 – 20 °C

 - Thể tích chết:

1.6 μL với bộ trao đổi nhiệt khuếch tán chậm

    +  3 μL với bộ trao đổi nhiệt trái

    +  6 μL với bộ trao đổi nhiệt phải

 - Điều khiển: Có khả năng điều khiển bằng 2 cách:

    + Điều khiển qua phần mềm

    + Điều khiển qua bộ điều khiển cầm tay với màn hình màu, bàn phúm điều khiển, bộ gá trên thân máy, cáp nối  CAN và khe cắm USB

2.6. Đầu dò mảng diode DAD

 - Kiểu đo mảng diod 1024 diod

 - Nguồn sáng: đèn Deuterium và đèn Tungsten

 - Tốc độ thu nhận dữ liệu:  80 Hz

 - Khoảng bước sóng: từ 190 đến 950nm

 - Độ nhiễu (ASTM) đơn và đa bước sóng < ± 0.7 x 10-5 AU ở 254 và 750 nm

 - Độ trôi: < 0.9 x 10-3 AU/hr ở 254nm

 - Độ đúng bước sóng:  ± 1nm

 - Độ rộng khe sáng (Slit width): có thể thay đổi theo chương trình: 1, 2, 4, 8, 16 nm

 - Số bước sóng đo được đồng thời: 8 bước sóng.

 - Điều khiển: Có khả năng điều khiển bằng 2 cách:

    + Điều khiển qua phần mềm

    + Điều khiển qua bộ điều khiển cầm tay với màn hình màu, bàn phúm điều khiển, bộ gá trên thân máy, cáp nối  CAN và khe cắm USB

2.7. Detector huỳnh quang FLD

 - Nguồn sáng: đèn Xenon flash có 2 chế độ hoạt động
   + Ở chế độ thường 20W
   + Chế độ tiết kiệm
5W
 - Tuổi thọ của đèn
4000 giờ

 - Dải sóng:

   + Khoảng sóng kích thích 200 đến 1200 nm và bậc không. Độ rộng băng: 20 nm. Cách tử giao thoa lõm, F/1,6, blaze 300 nm,

   + Khoảng sóng phát xạ 280 đến 1200 nm và bậc không. Độ rộng băng: 20 nm. Cách tử giao thoa lõm, F/1,6, blaze 400 nm,

 - Độ nhạy hiệu suất hoạt động của đầu dò:

    + Chế độ hoạt động ở bước sóng đơn: Raman (H 2O) > 3000 với Bước sóng kích thích 350 nm, bước sóng phát xạ 397 nm., giá trị vùng tối 450nm, sử dụng tế bào đo chuẩn.

    + Chế độ hoạt động ở bước sóng đôi: Raman (H 2O) > 3000 với Bước sóng kích thích 350 nm, bước sóng phát xạ 397 nm., giá trị vùng tối 450nm, sử dụng tế bào đo chuẩn.

 - Kiểu detector: Detector huỳnh quang đa tín hiệu

 - Tần số xung: 296 Hz ở chế độ thu nhận tín hiệu đơn, 74 Hz ở chế độ tiết  kiệm

 - Hệ so sánh:  Đo trực tiếp sóng  kích thích.

 - Bước thay đổi: 1đến 20 nm

 - Độ lặp lại bước sóng: ±0,2 nm
 - Độ chính xác bước sóng: 
±3 nm

 - Tốc độ thu dữ liệu: 74 Hz

 - Điều khiển hệ thống bằng 2 cách

   + Qua phần mềm điều khiển chính hãng trên máy tính

   + Qua bộ điều khiển cầm tay màn hình mầu sắc nét, cổng kết nối USB, độ phân giải màn hình cao kích thước rộng 13,1 x 9,9 cm

 - Kết nối dữ liệu: CAN-Bus, GP-IB, RS 232C, LAN

2.8. Phần mềm điều khiển hệ thống

 - Điều khiển toàn bộ các module của hệ thống sắc ký lỏng

- Tự động cho quá trình thiết lập phương pháp, thu nhận dữ liệu, xem xét lại dữ liệu, báo cáo kết quả

 - Thu nhận dữ liệu đa tín hiệu

 - Định lượng tự động: các tín hiệu UV và tín hiệu phổ được sử dụng trong cùng một bảng chuẩn. Phần mềm rà soát lô cung cấp công cụ đánh giá kết quả nhanh khi có nhiều mẫu

 - Điều khiển hệ thống, kiểm tra trạng thái hoạt động, xem xét kết quả và báo cáo kết quả chỉ qua 1 máy tính

 - Thu nhận kết quả nhanh

2.9. Máy tính và máy in (cấu hình tối thiểu)

Máy tính:

  - Máy tính Core i3,  2 GB RAM. Ổ cứng: 250 GB. DVD. Màn hình LCD 22 inch. Phần mềm Window 7. Chuột và bàn phím

Máy in laserjet

  - Tốc độ in: 28 trang / phút. Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Bộ nhớ: 16 MB Ram. Khổ giấy in: A4. Giao diện: USB 2.0

2.10. Bộ cột phân tích

 - Cột phân tích Poroshell  C18 kích thứoc 2.1x100mm, 2.7 um

 - Cột bảo vệ cho cột phân tích C18 kích thước 2.1x12.5 mm, 5um

 - Cột phân tích các loại: C8 kích thứoc 2.1x100mm,  1.8um

 - Cột bảo vệ cho cột phân tích C18 kích thước 2.1x12.5 mm, 5um

 - Bộ giữ cột bảo vệ và cột phân tích

2.11. Bộ lọc chân không dùng để chuẩn bị mẫu

 - Bình lọc 1 lít , 01 cái

 - Phễu lọc thuỷ tinh 250 mL, 01 cái

 - Kẹp giữ và ống nối

2.12. Màng lọc kèm theo

 - Màng lọc loại Nylon 47 mm id, 0.45um

2.13. Bơm chân không màng không dầu

 - Bơm màng không dầu

 - Lưu lượng dòng: 6 lít/phút

 - Áp suất hoạt động: 2.4 bar

 - Nguồn điện: 230V/ 50Hz

2.14. Xylanh lọc mẫu

 - Xylanh lọc mẫu loại 20ml

 - Màng lọc mẫu loại Nylon đường kính 0.2um, 25  mm

Sản phẩm cùng loại